PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BẮC GIANG

TRƯỜNG THCS DĨNH KẾ

 

Tên trường (theo quyết định mới nhất): THCS Dĩnh Kế

Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Bắc Giang

Tỉnh / thành phố

BẮC GIANG

 

Họ và tên Hiệu Trưởng

Nguyễn Văn Thọ

Huyện / quận / thị xã / thành phố

Thành phố Bắc Giang

Điện Thoại

02406250089

Xã / phường / thị trấn

Dĩnh Kế

Fax

 

 

Đạt chuẩn quốc gia

Từ 2011

Website

thcsdkbg@bacgiang.edu.vn

Năm thành lập trường (theo QĐ thành lập)

1967

Số điểm trường

1

Công lập

X

Loại hình khác

 

Tư thục

 

Thuộc vùng khó khăn

 

Trường chuyên biệt

 

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

 

Trường liên kết với nước ngoài

 

 

 

 

Trường THCS Dĩnh Kế được thành lập tháng 7 năm 1967. Trải qua 54 năm xây dựng và phát triển, nhà trường đã dần khẳng định được vị thế và thương hiệu của mình. Trường được công nhận đạt chuẩn QG năm 2011 và công nhận lại năm 2016.

Về quy mô trường lớp ngày càng được mở rộng và phát triển. Tháng 9 năm 2020 trường được nâng hạng từ hạng 2 lên hạng 1 với 29 lớp và 1143 học sinh đánh dấu một bước phát triển mới của nhà trường. Có được điều này một phần do dân cư trên địa bàn ngày càng tăng, và một điều đáng tự hào nữa đó là nhân dân càng ngày càng tin tưởng vào chất lượng uy tín của nhà trường.

Về đội ngũ: Trường có tổng số 56 CB, GV, NV ( 01 HT, 02 PHT, 03 NV, 50 GV). 86% giáo viên trong trường đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn. Về độ tuổi, trên 80% giáo viên trong độ tổi từ 30 đến 45, đây là độ tuổi chín muồi khi có sự kết hợp hài hòa giữa trí tuệ và kinh nghiệm trên nền tảng sức khỏe tốt. Về kết quả các cuộc thi GVDG cấp TP, cấp Tỉnh: Hiện tại trường đang nằm trong tốp đầu TP. GVDG cấp tỉnh đạt 9 đ/c, xếp thứ 2 TP. GVDG cấp TP đạt 16 đ/c, xếp thứ 4 TP. 

Về chất lượng hai mặt giáo dục đang ổn định ở mức khá cao với tỉ lệ HS  xếp loại học lực khá và giỏi, HS đạt hạnh kiểm khá và tốt hàng năm đạt và vượt 80%. Đây là một điều kiện thuận lợi để nhà trường phát triển hai mặt giáo dục trong các năm tiếp theo. Với chất lượng đầu ra, kết quả thi vào lớp 10 THPT: Trong 5 năm qua xếp theo điểm trung bình các môn thi, trường nằm trong tốp 5 trường đứng đầu TP, nhưng xếp theo tỉ lệ phần trăm đỗ thì kết quả còn hạn chế.

Về cơ sở vật chất: Nhà trường được đầu tư cải tạo và xây mới theo hướng hiện đại. Trường có 29 phòng học, 09 phòng chức năng, trang thiết bị đầy đủ, có sân chơi bãi tập, tổng diện tích toàn trường là 5605m2.

Về tài chính: Trường là đơn vị hưởng lương từ NSNN. Trường có đủ nguồn tài chính đảm bảo cho hoạt động dạy và học.

Về công tác xã hội hóa giáo dục: Trong những năm qua, nhà trường nhận được sự quan tâm của các cấp uỷ Đảng, chính quyền địa phương, Phòng GD&ĐT thành phố Bắc Giang, Hội cha mẹ học sinh, các đơn vị và doanh nghiệp trên địa bàn luôn ủng hộ, giúp đỡ, tạo điều kiện tốt nhất cho các hoạt động giáo dục của nhà trường.

 

 

1. Số lớp học

Số lớp

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

Khối lớp 6

5

6

7

7

8

Khối lớp 7

5

5

6

6

7

Khối lớp 8

8

5

5

6

6

Khối lớp 9

5

9

5

4

6

Cộng

23

25

23

23

27

 

2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường

TT

Số liệu

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

Ghi chú

 

 

I

Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập

30

30

30

30

30

 

 

1

Phòng học

23

25

23

23

27

 

 

a

Phòng kiên cố

23

25

23

23

27

 

 

b

Phòng bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

 

c

Phòng tạm

0

0

0

0

0

 

 

2

Phòng học bộ môn

6

4

6

6

2

 

 

a

Phòng kiên cố

6

4

6

6

2

 

 

b

Phòng bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

 

c

Phòng tạm

0

0

0

0

0

 

 

3

Khối phục vụ học tập

1

1

1

1

1

 

 

a

Phòng kiên cố

1

1

1

1

1

 

 

b

Phòng bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

 

c

Phòng tạm

0

0

0

0

0

 

 

II

Khối phòng hành chính - quản trị

7

7

7

7

7

 

 

1

Phòng kiên cố

7

7

7

7

7

 

 

2

Phòng bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

 

3

Phòng tạm

0

0

0

0

0

 

 

III

Thư viện

1

1

1

1

1

 

 

IV

Các công trình, khối phòng chức năng khác

0

0

0

0

0

 

 

 

 

Cộng

38

38

38

38

38

 

 

 

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

a) Số liệu tại thời điểm tự đánh giá: 

 

 

 

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

 
Chưa đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

 
Hiệu trưởng

1

0

0

0

1

0

 

 

 

Phó hiệu trưởng

2

2

0

0

2

0

 

 

 

Giáo viên

50

39

1

7

41

2

 

 

 

Nhân viên

3

3

0

0

1

2

 

 

 

Cộng

56

44

1

7

45

4

 

 

 

b) Số liệu của 5 năm gần đây:

TT

Số liệu

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

1

Tổng số giáo viên

43

47

46

44

48

2

Tỷ lệ giáo viên/lớp

1.87

1.88

2.00

1.91

1.78

3

Tỷ lệ giáo viên/học sinh

0.058

0.056

0.060

0.048

0.044

4

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện hoặc tương đương trở lên (nếu có)

19

18

16

16

16

5

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có)

4

5

4

6

9

...

Các số liệu khác (nếu có)

0

0

0

0

0

 

4. Học sinh

a) Số liệu chung 

TT

Số liệu

Năm học

2015 - 2016

Năm học

2016 - 2017

Năm học

2017 - 2018

Năm học

2018 - 2019

Năm học

2019 - 2020

Ghi chú

 

 

1

Tổng số học sinh

740

820

764

901

1049

 

     - Nữ

368

401

361

421

498

 

     - Dân tộc thiểu số

11

13

11

18

31

 

- Khối lớp 6

169

230

225

290

301

 

- Khối lớp 7

159

161

225

233

294

 

- Khối lớp 8

259

161

153

224

231

 

- Khối lớp 9

153

268

161

154

223

 

2

Tổng số tuyển mới

168

231

225

290

303

 

 

3

Học 2 buổi/ngày

0

0

0

0

0

 

 

4

Bán trú

0

0

0

0

0

 

 

5

Nội trú

0

0

0

0

0

 

 

6

Bình quân số học sinh/lớp học

32

33

33

39

39

 

 

7

Số lượng và tỉ lệ % đi học đúng độ tuổi

709-95.8

803-97.9

743-97.3

882-98

1032-98.4

 

 

     - Nữ

368

401

361

421

499

 

 

     - Dân tộc thiểu số

11

13

11

18

31

 

 

8

Tổng số học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh (nếu có)

118

206

61

55

55

 

 

9

Tổng số học sinh giỏi quốc gia (nếu có)

72

1

0

0

0

 

 

10

Tổng số học sinh thuộc đối tượng chính sách

13

21

15

15

14

 

 

     - Nữ

6

11

7

7

6

 

 

     - Dân tộc thiểu số

2

2

2

1

1

 

 

11

Tổng số học sinh (trẻ em) có hoàn cảnh đặc biệt

13

21

15

15

14

 

 

12

Các số liệu khác (nếu có)

0

0

0

0

0

 

 

 

b) Kết quả giáo dục (đối với trường THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học)

Số liệu

Năm học 2015 - 2016

Năm học 2016 - 2017

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Ghi chú

Tỷ lệ học sinh xếp loại giỏi

36.22

34.15

28.8

28.86

34.32

 

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại khá

41.08

38.78

49.08

48.83

46.81

 

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại yếu kém

0

0

0

0.11

0.1

 

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại hạnh kiểm tốt

75.9

72.6

76

76.9

79.9

 

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại hạnh kiểm khá

20.9

24.6

22.1

20.3

19

 

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại hạnh kiểm trung bình

3.11

2.8

1.83

2.77

1.14

 

 

Tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp học

100

100

100

100

100

 

 

Tỷ lệ học sinh 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học

100

100

100

100

100

 

 

Tỷ lệ trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học

100

100

100

100

100

 

 

Các số liệu khác (nếu có)

0

0

0

0

0